Quy Trình Tháo Lắp Nắp Quy Lát Động Cơ C6.4 Phần 1

 

QUY TRÌNH THÁP LẮP NẮP QUY LÁT ĐỘNG CƠ C6.4 - CATERPILLAR 320D PHẦN 1

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 1

 

INLET AND EXHAUST VALVE SPRINGS – REMOVE AND INSTALL

LÒ XO XU PÁP NẠP VÀ XẢ - THÁO GỠ VÀ LẮP ĐẶT

Removal Procedure

Quy trình tháo rời

Required Tools

Các tools cần thiết
Tools

Part Number

Mã phụ tùng

Part Description

Mô tả bộ phận

Qty

Số lượng
A 9U-6195

Valve Spring Compressor

Cảo xu páp
1
B 9U-6198

Crankshaft Turning Tool

Tool quay trục khuỷu
1

Start By:

a. Remove the rocker shaft assembly. Refer to Disassembly and Assembly, "Rocker Shaft and Pushrod - Remove".

b. Remove the valve mechanism cover base. Refer to Disassembly and Assembly, "Valve Mechanism Cover Base - Remove and Install". 

Bắt đầu:

a. Tháo cụm cò mổ. Tham khảo cách tháo gỡ và lắp ráp, “Cò mổ và cần đẩy – tháo gỡ”

b. Tháo gỡ nắp đậy dàn cò. Tham khảo cách tháo gỡ và lắp ráp, “Nắp đậy dàn cò – Tháo gỡ và Lắp đặt”

NOTICE

  • Keep all parts clean from contaminants.
  • Contaminants may cause rapid wear and shortened component life.

CHÚ Ý

  • Giữ các chi tiết sạch sẽ không bị bám bẩn.
  • Các tạp chất có thể gây hao mòn nhanh và làm giảm tuổi thọ của bộ phận.

Note: The following procedure should be adopted in order to remove the valve springs when the cylinder head is installed to the engine.

Chú ý: Cần áp dụng quy trình sau đây để tháo lò xo van khi nắp quy lát được lắp vào động cơ.

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 2

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 3

 

Note:

  • Ensure that the appropriate piston is at top dead center before the valve spring is removed.
  • Failure to ensure that the piston is at top dead center may allow the valve to drop into the cylinder bore. 

Chú ý:

  • Chắc chắn rằng pít-tông ở điểm chết trên trước khi tháo lò xo xu páp.
  • Việc không chắc chắn pít-tông ở điểm chết trên có thể làm cho xu páp rơi vào bên trong xy-lanh.

WARNING

  • Personal injury can result from being struck by parts propelled by a released spring force.
  • Make sure to wear all necessary protective equipment.
  • Follow the recommended procedure and use all recommended tooling to release the spring force.

CẢNH BÁO

  • Chấn thương cá nhân có thể do bị tấn công bởi các bộ phận được đẩy bởi một lực lò xo bị bung ra.
  • Phải chắc chắn được trang bị tất cả các thiết bị bảo vệ cần thiết.
  • Thực hiện theo quy trình được đề xuất và sử dụng tất cả các tool được đề xuất để giải phóng lực lò xo.

NOTICE: Plug the apertures for the push rods in the cylinder head in order to prevent the entry of loose parts into the engine.

CHÚ Ý: Bịt kín các lổ hở của các thanh đẩy trong nắp quy lát để tránh các rơi các bộ phận tháo lắp vào động cơ

NOTICE: Ensure that the valve spring is compressed squarely or damage to the valve stem may occur.

CHÚ Ý: Chắc chắn rằng lò xo phải được nén vuông góc, nếu không hư hỏng tới lò xo có thể xảy ra.

1. Install Tooling (A) into position on the cylinder head in order to compress a valve spring (4) for the appropriate piston.

Lắp tool (A) vào vị trí trên nắp quy lát để nén lò xo xu páp (4) cho pít-tông thích tương ứng. 

2. Use Tooling (A) in order to compress valve spring (4) and open valve (1) slightly.

Sử dụng Công cụ (A) để nén lò xo xu páp (4) và mở xu páp (1) từng chút một. 

Note: Do not compress valve spring (4) so that valve spring retainer (3) touches valve stem seal (5).

Chú ý: Không nén lò xo xu páp (4) sao cho vòng hãm lò xo (3) chạm vào phớt thân xu páp (5).

3. Use Tooling (B) in order to rotate the crankshaft carefully, until the piston touches the valve.

3. Sử dụng tool (B) để xoay trục khuỷu cẩn thận, cho đến khi piston chạm vào xu páp.

Note: Do not use excessive force to turn the crankshaft. The use of force can result in bent valve stems.

Chú ý: Không sử dụng lực quá mức để quay trục khuỷu. Việc sử dụng lực quá mức có thể dẫn đến thân xu páp bị uốn cong.

4. Continue to rotate the crankshaft and gradually release the pressure on Tooling (A) until the piston is at the top dead center position. The valve is now held in a position that allows valve spring (4) to be safely removed.

4. Tiếp tục xoay trục khuỷu và giảm dần áp lực trên tool (A) cho đến khi pít-tông ở vị trí điểm chết trên. Xu páp hiện được giữ ở vị trí cho phép tháo lò xo (4) một cách an toàn.

Note: Valve springs must be replaced in pairs for the inlet valve or the exhaust valve of eachcylinder. If all valve springs require replacement the procedure can be carried out on two cylinders at the same time. The procedure can be carried out on the following pairs of cylinders.1 with 6, 2 with 5 and 3 with 4. Ensure that all of the valve springs are installed before changing from one pair of cylinders to another pair of cylinders.

Chú ý: Lò xo xu páp phải được thay thế theo cặp với xu páp nạp hoặc xu páp xả của mỗi xy-lanh. Nếu tất cả các lò xo được yêu cầu thay thế, quy trình có thể được thực hiện trên hai xy-lanh cùng một lúc. Quy trình có thể được thực hiện trên các cặp xy-lanh sau.1 với 6, 2 với 5 và 3 với 4. Đảm bảo rằng tất cả các lò xo xu páp được lắp đặt trước khi thay đổi từ một cặp xy-lanh sang một cặp xy-lanh khác.

NOTICE: Do not turn the crankshaft while the valve springs are removed.

CHÚ Ý: Không được quay trục khuỷu trong khi lò xo xu páp đã được tháo

5. Apply sufficient pressure to Tooling (A) in order to allow removal of valve keepers (2). 

Cấp đủ áp lực cho tool (A) để cho phép tháo gỡ bỏ các móng ngựa của xu páp (2).

Note: Do not compress valve spring (4) so that valve spring retainer (3) touches valve stem seal (5). Remove valve keepers (2). 

Chú ý: Không nén lò xo xu páp (4) sao cho vòng hãm lò xo (3) chạm vào phớt thân xu páp (5). Tháo gỡ móng ngựa của xu páp (2).

6. Slowly release the pressure on Tooling (A).

Giảm áp lực từ từ trên tool (A)

7. Remove valve spring retainer (3) and remove valve spring (4)

Tháo vòng hãm lò xo (3) và tháo lò xo xu páp (4)

8. If necessary, remove valve stem seals (5). 

Nếu cần, tháo vòng đệm lò xo (5)

9. Remove Tooling (A).

Tháo tool (A).

Note: The installation of each set of valve springs (4) must be completed before attempting to remove the next set of valve springs (4).

Chú ý: Việc lắp đặt từng bộ lò xo xu páp (4) phải được hoàn thành trước khi thử tháo bộ lò xo xu páp tiếp theo (4).

Installation Procedure

Quy trình lặp đặt

Required Tools

Các tools cần thiết

Tools

Part Number

Mã phụ tùng

Part Description

Phần mô tả

Qty

Số lượng

A 9U-6195

Valve Spring Compressor

Cảo xu páp

1

 

NOTICE

  • Keep all parts clean from contaminants.
  • Contaminants may cause rapid wear and shortened component life.

CHÚ Ý

  • Giữ các chi tiết sạch sẽ không bị bám bẩn.
  • Các tạp chất có thể gây hao mòn nhanh và làm giảm tuổi thọ của bộ phận.

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 4

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 5

 

1. The outer face of the valve guides must be clean and dry before installing the valve stem seal (5). Install new valve stem seal (5) onto the valve guide.

Mặt ngoài của lò xo mới (5) trên thân dẫn hướng xu páp các thân dẫn hướng xu páp phải sạch và khô trước khi lắp đặt vòng đệm lò xo (5). Lắp đặt đệm.

2. Install valve spring (4) onto the cylinder head. Position valve spring retainer (3) on valve spring (4).

Lắp lò xo xu páp (4) lên nắp quy lát. Vị trí vòng hãm lò xo (3) trên lò xo xu páp (4).

3. Install Tooling (A) in the appropriate position on the cylinder head in order to compress valve spring (4).

Lắp đặt tool (A) ở vị trí thích hợp trên nắp quy lát để nén lò xo xu páp (4).

WARNING

  • Improper assembly of parts that are spring loaded can cause bodily injury.
  • To prevent possible injury, follow the established assembly procedure and wear protective equipment.

CẢNH BÁO

  • Lắp ráp không đúng cách các bộ phận được của lò xo có thể gây thương tích đến cơ thể.
  • Để ngăn ngừa thương tích có thể xảy ra, hãy làm theo quy trình lắp ráp đã được thiết lập và mặc thiết bị bảo vệ.

4. Apply sufficient pressure to Tooling (A) in order to install valve keepers (2). Do not compress valve spring (4) so that valve spring retainer (3) touches valve stem seal (5)

Cấp đủ áp lực cho tool (A) để cho phép tháo gỡ bỏ các móng ngựa của xu páp (2). Không nén lò xo xu páp (4) sao cho vòng hãm lò xo (3) chạm vào phớt thân xu páp (5). Tháo gỡ móng ngựa của xu páp (2).

5. Carefully release the pressure on Tooling (A). 

Giảm áp lực thiết bị cẩn thận một cách từ từ

End By:

  • Install the valve mechanism cover base. Refer to Disassembly and Assembly, "Valve Mechanism Cover Base - Remove and Install". 
  • Install the rocker shaft assembly. Refer to Disassembly and Assembly, "Rocker Shaft and Pushrod - Install".

Kết thúc:

  • Tháo gỡ nắp đậy dàn cò. Tham khảo cách tháo gỡ và lắp ráp, “Nắp đậy dàn cò – Tháo gỡ và Lắp đặt”
  • Tháo cụm cò mổ. Tham khảo cách tháo gỡ và lắp ráp, “Cò mổ và cần đẩy – tháo gỡ”

INLET AND EXHAUST VALVES - REMOVE AND INSTALL

XU PÁP NẠP VÀ XU PÁP THẢI – THÁO GỠ VÀ CÀI ĐẶT

Removal Procedure

Quy trình tháo gỡ

Required Tools

Các tools cần thiết
Tools

Part Number

Mã phụ tùng

Part Description

Phần mô tả

Qty

Số lượng
A 8S-6691 Cylinder Head Repair Stand
Giá đỡ
1
B 9U-6195 Valve Spring Compressor Gp
Cảo Xu páp
1
C 5P-1720 Seal Pick
Tua-vít
1

 

Start By:

Bắt đầu:

a. Remove the cylinder head. Refer to Disassembly and Assembly, "Cylinder Head - Remove".

Tháo nắp quy lát. Tham khảo phần tháo gỡ và lắp ráp, "Nắp quy lát – Tháo gỡ".

NOTICE

  • Keep all parts clean from contaminants.
  • Contaminants may cause rapid wear and shortened component life.

CHÚ Ý

Giữ tất cả các tool sạch sẽ không dính các chất bẩn.

Chất bẩn có thể gây hao mòn nhanh chóng và rút ngắn tuổi thọ của các bộ phận.

Note: Note the location and orientation of all components for assembly purposes.

Chú ý: Lưu ý vị trí và hướng của tất cả các bộ phận để hỗ trợ cho quy trình lắp ráp

1. Clean the bottom face of the cylinder head. Check the depth of the valves below the face of the cylinder head before the valve springs are removed. Refer to Specification "Cylinder Head Valves" for the correct dimensions.

Làm sạch mặt dưới của nắp quy lát. Kiểm tra độ sâu của các xu páp bên dưới mặt của nắp quy lát trước khi tháo lò xo xu páp. Tham khảo thông số kỹ thuật "Giá trị chuẩn nắp quy lát" để biết kích thước chính xác.

2. Place a temporary identification mark on the heads of the valves in order to identify the correct position.

Đánh dấu nhận dạng tạm thời trên các đầu của các xu páp để xác định vị trí chính xác.

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 6

 

3. Use a suitable lifting device in order to position cylinder head (1) onto Tooling (A) with the valve springs upward. The weight of cylinder head (1) is approximately 113 kg (250 lb).

Note: Ensure that cylinder head (1) is kept on a clean, soft surface in order to prevent damage to the machined face. 

Sử dụng thiết bị nâng phù hợp để đặt nắp quy lát (1) lên tool (A) với lò xo xu páp hướng lên. Trọng lượng của nắp quy lát (1) là khoảng 113 kg (250 lb).

Lưu ý: Đảm bảo rằng nắp quy lát (1) được giữ trên bề mặt sạch, mềm để tránh làm hỏng bề mặt gia công.

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 7

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 8

 

WARNING

  • Personal injury can result from being struck by parts propelled by a released spring force.
  • Make sure to wear all necessary protective equipment.
  • Follow the recommended procedure and use all recommended tooling to release the spring force.

CẢNH BÁO

  • Chấn thương cá nhân có thể do bị tấn công bởi các bộ phận được đẩy bởi một lực lò xo bị bung ra.
  • Chắc chắn rằng bạn đã mặc các thiết bị bảo hộ cần thiết.
  • Thực hiện theo quy trình được đề xuất và sử dụng tất cả các tool được đề xuất để giải phóng lực lò xo.

4. Install Tooling (B) on cylinder head (1) in order to compress valve spring (5).

Cài đặt tool (B) trên nắp quy lát (1) để nén lò xo xu páp (5).

NOTICE: Ensure that the valve spring is compressed squarely or damage to the valve stem may occur.

CHÚ Ý: Chắc chắn rằng lò xo phải được nén vuông góc nếu không hư hỏng lò xo có thể xảy ra.

5. Apply sufficient pressure to Tooling (B) in order to remove valve keepers (3). Do not compress the spring so that valve spring retainer (4) touches valve stem seal (6).

Cấp đủ áp lực cho tool (B) để cho phép tháo gỡ bỏ các móng ngựa của xu páp (3). Không nén lò xo xu páp sao cho vòng hãm lò xo (4) chạm vào phớt thân xu páp (6).

6. Slowly release the pressure on Tooling (B).

Giảm áp lức thiết bị (B) từ từ.

7. Remove valve spring retainer (4). Remove valve spring (5). Remove valve (2). 

Tháo gỡ vòng hãm lò xo xu páp (4). Tháo gỡ lò xo xu páp (5). Tháo gỡ xu páp (2)

8. Use Tooling (C) in order to remove valve stem seal (6).

Dùng thiết bị (C) để tháo vòng đệm thân xu páp (6).

9. Repeat Steps 4 through 7 for the remaining valves.

Lặp lại các bước từ 4 đến 7 đối với các xu páp còn lại

Installation Procedure

Quy trình lắp đặt

Required Tools

Các tools cần thiết
Tools

Part Number

Mã phụ tùng

Part Description

Phần mô tả

Qty

Số lượng
A 8S-6691 Cylinder Head Repair Stand
Giá đỡ
1
B 9U-6195 Valve Spring Compressor Gp
Cảo xu páp
1
D 312-8755 Valve Stem Seal Installer
Phớt xu páp
1

 

NOTICE

  • Keep all parts clean from contaminants.
  • Contaminants may cause rapid wear and shortened component life.

CHÚ Ý

  • Giữ các chi tiết sạch sẽ không bị bám bẩn.
  • Các tạp chất có thể gây hao mòn nhanh và làm giảm tuổi thọ của bộ phận.

1. Clean all components of the cylinder head assembly. Ensure that all ports, all coolant passages, and all lubrication passages in the cylinder head are free from debris. Follow Steps 1.a through 1.d in order to inspect the components of the cylinder head assembly. Replace any components that are worn or damaged.

Làm sạch tất cả các bộ phận lắp ráp của cụm nắp quy lát. Đảm bảo rằng tất cả các cổng, tất cả các ống làm mát và tất cả các ống bôi trơn trong nắp quy lát đều không có mảnh vụn. Thực hiện theo các bước 1.a đến 1.d để kiểm tra các bộ phận của cụm nắp quy lát. Thay thế bất kỳ thành phần bị mòn hoặc hư hỏng.

a. Inspect the cylinder head for wear and for damage. Refer to Testing and Adjusting, "Cylinder Head Inspect". 

Kiểm tra nắp quy lát xem có bị mòn và hư hỏng không. Tham khảo quy trình kiểm tra và điều chỉnh, "Kiểm tra nắp quy lát".

b. Inspect the valve seats for wear and for damage. Refer to Specifications, "Cylinder Head Valves" for further information. 

Kiểm tra đế xu páp xem có bị mòn và hư hỏng không. Tham khảo Thông số kỹ thuật, "Nắp quy lát" để biết thêm thông tin.

c. Inspect the valve guides for wear and for damage. Refer to Specifications, "Cylinder Head Valves" and Testing and Adjusting, "Valve Guide - Inspect" for further information.

Kiểm tra thân xu páp xem có bị mòn và hư hỏng không. Tham khảo Thông số kỹ thuật, "Nắp quy lát" Kiểm tra và điều chỉnh, "Thân xu páp - Kiểm tra" để biết thêm thông tin.

d. Inspect the valves for wear and for damage. Refer to Specifications, "Cylinder Head Valves ". 

Kiểm tra xu páp xem có bị mòn và hư hỏng không. Tham khảo thông số kỹ thuật, "Nắp quy lát".

e. Inspect valve springs (5) for damage and for the correct length. Refer to Specifications, "Cylinder Head Valves ".

Kiểm tra lò xo xu páp (5) xem có bị hỏng hóc không và độ dài chính xác chưa. Tham khảo thông số kỹ thuật, "Nắp quy lát".

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 8

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 9

 

2. Lubricate the stem of valve (2) with clean engine oil. Install valve (2) in the appropriate position in the cylinder head. 

Bôi trơn thân xu páp (2) bằng dầu động cơ sạch. Lắp đặt xu páp (2) ở vị trí thích hợp trong nắp quy lát.

3. The outer face of the valve guides must be clean and dry before installing the valve stem seal (6). Use Tooling (C) in order to install new valve stem seal (6) onto the valve guide.

Mặt ngoài của các thân xu páp phải sạch và khô trước khi lắp đặt phớt thân xu páp (6). Sử dụng tool (C) để cài đặt phớt mới (6) vào thân xu páp.

4. Install valve spring (5) onto the cylinder head. Position valve spring retainer (4) on valve spring (5).

Lắp lò xo xu páp (5) lên nắp quy lát. Vòng hãm lò xo (4) trên lò xo xu páp (5).

5. Install Tooling (B) in the appropriate position on cylinder head (1) in order to compress valve spring (5).

Cài đặt tool (B) ở vị trí thích hợp trên nắp quy lát (1) để nén lò xo xuy-páp (5).

WARNING

  • Improper assembly of parts that are spring loaded can cause bodily injury.
  • To prevent possible injury, follow the established assembly procedure and wear protective equipment.

CẢNH BÁO

  • Lắp ráp không đúng cách các bộ phận được của lò xo có thể gây thương tích đến cơ thể.
  • Để ngăn ngừa thương tích có thể xảy ra, hãy làm theo quy trình lắp ráp đã được thiết lập và mặc thiết bị bảo vệ.

6. Apply sufficient pressure to Tooling (B) in order to install valve keepers (3). Do not compress spring (5) so that valve spring retainer (4) touches valve stem seal (6).

Cấp đủ áp lực cho tool (B) để cho phép lắp đặt các móng ngựa của xu páp (3). Không nén lò xo (5) sao cho vòng hãm lò xo (4) chạm vào phớt thân xu páp (6).

7. Carefully release the pressure on Tooling (B).

Giảm áp lực của thiết bị (B) một cách cẩn thận.

8. Repeat Steps 2 through 7 for the remaining valves. 

Lặp lại bước 2 tới bước 7 đối với các xu páp khác.

End By: Install the cylinder head. Refer to Disassembly and Assembly, "Cylinder Head - Install". 

Kết thúc: Lắp nắp quy lát. Tham khảo phần Tháo gỡ và lắp ráp, "Nắp quy lát - Cài đặt".

INLET AND EXHAUST VALVE GUIDES - REMOVE AND INSTALL

THÂN XU PÁP NẠP VÀ XẢ - THÁO GỠ VÀ LẮP ĐẶT

Removal Procedure

Quy trình tháo gỡ

Required Tools
Các tools cần thiết
Tools Part Number
Mã phụ tùng
Part Description
Phần mô tả

Qty

Số lượng
A 384-8861 Valve Guide Remover
Tháo gỡ thân xu páp
1
B 138-7573 Link Bracket
Bộ liên kết khung
4
C 1U-9200 Lever Puller Hoist
Cẩu nâng
1
D 8S-6691 Cylinder Head Repair Stand
Giá đỡ
1

 

Start By:

A. Remove the inlet and exhaust valves. Refer to Disassembly and Assembly, "Inlet and Exhaust Valves - Remove and Install".

B. Remove the electronic unit injectors. Refer to Disassembly and Assembly, "Electronic Unit Injector - Remove".

Bắt đầu:

A. Tháo các xu páp nạp và xu páp xả. Tham khảo phần tháo gỡ và lắp ráp, "Xu páp nạp và xả - Tháo gỡ và Lắp đặt".

B. Tháo Kim phun điện tử. Tham khảo phần Tháo gỡ và Lắp đặt, "Kim phun điện tử – Tháo gỡ".

NOTICE

  • Keep all parts clean from contaminants.
  • Contaminants may cause rapid wear and shortened component life.

CHÚ Ý

  • Giữ tất cả các tool sạch sẽ không dính các chất bẩn.
  • Chất bẩn có thể gây hao mòn nhanh chóng và rút ngắn tuổi thọ của các bộ phận.

NOTICE

  • Care must be taken to ensure that fluids are contained during performance of inspection, maintenance, testing, adjusting, and repair of the product. Be prepared to collect the fluid with suitable containers before opening any compartment or disassembling any componentcontaining fluids.
  • Refer to Special Publication, NENG2500, "Dealer Service Tool Catalog" for tools and supplies suitable to collect and contain fluids on Cat products.
  • Dispose of all fluids according to local regulations and mandates.

CHÚ Ý

  • Phải cẩn thận để đảm bảo rằng chất lỏng được chứa trong quá trình thực hiện kiểm tra, bảo trì, kiểm tra, điều chỉnh và sửa chữa sản phẩm. Hãy chuẩn bị để thu chất lỏng vào các thùng chứa phù hợp trước khi mở bất kỳ ngăn hoặc tháo rời bất kỳ thành phần nào có chứa chất lỏng.
  • Tham khảo sản phẩm đặc biệt, NENG2500, "Danh mục công cụ dịch vụ đại lý" để biết các công cụ và vật tư phù hợp để thu thập và chứa chất lỏng trên các sản phẩm của Cat. Vứt bỏ tất cả các chất lỏng theo quy định và yêu cầu địa phương.
  • Vứt bỏ tất cả các chất lỏng theo quy định và yêu cầu địa phương.

Note: Refer to Special Instructions, SMHS7953-00, “Use of Valve Seat Insert Puller Group” to aid with the removal of the inlet and exhaust valve seats.

Lưu ý: Tham khảo hướng dẫn đặc biệt, SMHS7953-00, “Sử dụng bộ điều khiển chèn phía dưới xu páp” để hỗ trợ tháo gỡ xu páp nạp và thải.

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 10



1. Attach Tooling (B), Tooling (C), and a suitable lifting device to cylinder head (1). Use Tooling (B), Tooling (C), and the suitable lifting device in order to turn over cylinder head (1) by 180° onto Tooling (D).

Sử dụng tool (B), tool (C) và thiết bị nâng phù hợp với nắp quy lát (1). Sử dụng tools (B), tools (C) và thiết bị nâng phù hợp để lật nắp quy lát (1) 180 ° vào tool (D).

2. Use Tooling (A) in order to remove valve guides (2) (not shown).

Sử dụng tool (A) để tháo gỡ thân xu páp (2) (không hiển thị).

Installation Procedure

Quy trình lắp đặt

Required Tools

Các tools cần thiết
Tool

Part Number

Mã phụ tùng

Part Description

Phần mô tả

Qty

Số lượng
384-8862

Valve Guide Installer

Lắp thân dẫn hướng

 1

 

NOTICE

  • Keep all parts clean from contaminants.
  • Contaminants may cause rapid wear and shortened component life.

CHÚ Ý

 

  • Giữ các chi tiết sạch sẽ không bị bám bẩn.
  • Các tạp chất có thể gây hao mòn nhanh và làm giảm tuổi thọ của bộ phận.

 

Quy trình tháo lắp nắp quy lát c6.4 11

 

1. Lubricate the outside of valve guides (2) (not shown) with clean engine oil.

Bôi trơn bên ngoài các thân xu páp (2) (không hiển thị) bằng dầu động cơ sạch.

2. Use Tooling (E) in order to install new valve guides (2). Install valve guide (2) so that valve guide (2) protrudes 16.000 mm (0.6299 inch) above Surface (X) of cylinder head (1).

Sử dụng tool (E) để cài đặt các thân xu páp mới (2). Lắp đặt thân xu páp mới (2) sao cho thân xu páp (2) nhô ra 16.000 mm (0,6299 inch) trên bề mặt (X) của nắp quy lát (1).

End By:

a. Install the electronic unit injectors. Refer to Disassembly and Assembly, "Electronic Unit Injector - Install".

b. Install the inlet and exhaust valves. Refer to Disassembly and Assembly, "Inlet and Exhaust Valves - Remove and Install".

Kết thúc bởi:

a. Lắp đặt Kim phun điện tử. Tham khảo phần tháo gỡ và lắp đặt, "Kim phun điện tử - Cài đặt".

b. Lắp đặt xu páp nạp và xả. Tham khảo phần tháo gỡ và lắp ráp, "Xu páp nạp và xả - tháo gỡ và lắp đặt".

HẾT PHẦN 1 !

 


 Kết nối với chúng tôi để nhận những thông báo mới nhất:

 

 Mọi chi tiết xin liên hệ:

  • Công ty Cổ phần OBD Việt Nam 

    Hotline: 1800 64 64 47

Tin liên quan

Danh mục tin tức

Tin xem nhiều

Phân Tích Mã Lỗi P1219 Trên Hyundai County 2014 D4DD

Van điều khiển cung cấp (SCV) là Solenoid. ECM điều khiển thời điểm mở và đóng van, kiểm soát lượng ..

Tháo Lắp Bơm Nhiên Liệu Cao Áp

Tiếp xúc với nhiên liệu cao áp có thể gây ra thương tích cá nhân hoặc thiệt mạng. Chờ 60 ..

Đánh Giá Các Dòng Máy Chẩn Đoán Autel Cùng OBD Việt Nam

Autel là một trong những nhà sản xuất và cung cấp các công cụ chẩn đoán, thiết bị và phụ ..

Phân Tích Mã Lỗi P0091 Trên Mazda Động Cơ L4-2.5L

Khi PCM điều khiển van solenoid điều áp tắt, nhưng điện áp mạch điều khiển van solenoid điều áp thấp ..

Chuyển Giao Fcar C8-W Cho Anh Trọng Ở Quận 12

Là dòng máy chẩn đoán đa năng vừa được ra mắt vào giữa tháng 3 năm 2020, với những ưu ..

Vui lòng điền vào mẫu dưới đây, để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn thông tin cập nhật về những thông tin mới của chúng tôi