Mô Tả Động Cơ - CUMMINS ISB/QSB CM2250

 

Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô - Engine Views (Mô Tả Động Cơ) Cummins ISB/QSB CM2250

 

Việc trang bị "Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô" là điều bắt buộc để Anh/Em kỹ thuật có thể nâng cao trình độ chuyên môn và kiến thức tổng quan về lĩnh vực ô tô. Hôm nay, hãy cùng OBD Việt Nam khám phá kho từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô cấu trúc động cơ của một chiếc Cummins ISB/QSB CM2250. Hy vọng qua bài viết này Anh/Em sẽ hiểu biết nhiều hơn về tiếng anh chuyên ngành ô tô nói chung, chi tiết cấu trúc động cơ của  Cummins ISB/QSB CM2250 nói riêng.

ISB/QSB CM2250

The following illustrations show the locations of the major external engine components, filters, and other service and maintenance points. Some external components will be at different locations for different engine models.

Các hình ảnh mô tả dưới đây thể hiện vị trí của các bộ phận chính bên ngoài động cơ, các bộ lọc, và các chỗ dùng để kiểm tra bảo dưỡng hoặc sửa chữa. Một vài bộ phận sẽ lắp ở vị trí khác nhau ở các dòng động cơ khác nhau.

NOTE: The illustrations are only a reference to show a typical engine.

Chú ý: Những hình ảnh này chỉ để tham khảo dựa trên một động cơ cơ bản.

ISB/QSB CM2250 – Rear View

ISB/QSB CM2250 – Front View

ISB/QSB CM2250 – Quan sát từ phía trước

  1.  Alternator mounting - Bệ đỡ máy phát

  2. Coolant outlet connection/Thermostat housing - Đường ống dẫn nước làm mát động cơ

  3. Fan hub - Trục quạt làm mát

  4. EGR connection tube - Ống dẫn van EGR

  5. EGR valve - Van EGR

  6. Oil pressure switch - Công tắc áp suất dầu

  7. Engine speed/position sensor (camshaft) - Cảm biến vị trí trục cam

  8. Engine speed/position sensor (crankshaft) - Cảm biến vị trí trục khuỷu

  9. Vibration damper (viscous) - Bộ giảm chấn

  10. Water pump - Bơm nước làm mát

  11. Refrigerant compressor mounting location - Vị trí đặt máy nén ga điều hòa

  12. Automatic belt tensioner - Bộ căng dây đai tự động

  13. Turbocharger compressor inlet - Đường ống nạp bộ nén turbo tăng áp

  14. Turbocharger compressor outlet - Đường ống ra bộ nén turbo tăng áp

ISB/QSB CM2250 – Rear View

ISB/QSB CM2250 – Left Side View

ISB/QSB CM2250 –  Quan sát từ bên trái

  1. Fuel filter - Lọc nhiên liệu

  2. Air compressor coolant supply - Đường cấp nước làm mát cho máy nén khí

  3. Service diagnostic test connection for fuel system tests – Giắc kết nối chẩn đoán hệ thống nhiên liệu

  4. Fuel drain tube - Ống dẫn nhiên liệu

  5. Rear engine lifting bracket – Giá đỡ động cơ phía sau

  6. Crankcase ventilation tube - Ống thông hơi các-te động cơ

  7. Air compressor coolant return - Đường hồi nước làm mát máy nén khí

  8. Fuel filter return line - Đường nhiên liệu hồi từ lọc nhiên liệu

  9. Fuel filter supply line - Đường cấp nhiên liệu đến lọc nhiên liệu

  10. Fuel pump actuator - Bơm nhiên liệu

  11. High-pressure fuel pump - Bơm cao áp

  12. Flywheel housing - Vỏ bánh đà

  13. Gear pump fuel pump – Bánh răng bơm nhiên liệu

  14. High pressure fuel supply to rail – Đường cung cấp nhiên liệu áp suất cao đến ống phân phối

  15. Air compressor - Máy nén khí

  16. Main lubricating oil gallery port - Điểm phân phối dầu bôi trơn chính

  17. Lubricating oil pan - Thùng dầu bôi trơn

  18. Lubricating oil drain plug – Bu lông xả dầu bôi trơn

  19. Lubricating oil heater mounting location - Vị trí đỡ bộ sấy dầu bôi trơn

  20. Alternate dipstick location - Vị trí que thăm dầu bôi trơn

  21. Crankshaft speed indicator ring - Vành báo tốc độ trục khuỷu

  22. Lubricating oil level gauge (dipstick) - Đồng hồ báo lượng dầu bôi trơn

  23. Electronic Control Module (ECM) – Mô-đun điều khiển động cơ

  24. Intake air inlet - Đường ống hút gió nạp

  25. EGR valve - Van EGR

  26. EGR differential pressure sensor - Cảm biến chênh lệch áp suất EGR

ISB/QSB CM2250 – Rear View

ISB/QSB CM2250 – Rear View

ISB/QSB CM2250 – Quan sát từ phía sau

  1. Cylinder head fuel drain (injector) connection - Ống nối dẫn nhiên liệu (tới kim phun) ở nắp quy lát

  2. Exhaust outlet connection - Ống nối đường ra khí xả

  3. Flywheel (manual transmissions) - Bánh đà (đối với hộp số sàn)

  4. Flexplate (automatic transmissions) (not shown) - Đĩa uốn ( đối với hộp số tự động) (không hiển thị trong hình này)

  5. Flywheel housing – Vỏ bánh đà

  6. Air compressor coolant return tube - Ống hồi nước làm mát máy nén khí

Cảm ơn Anh Em đã đọc qua bài viết Engine Views (Mô tả động cơ) Cummins ISB/QSB CM2250 của chúng tôi.

Đừng quên chia sẻ nguồn kiến thức này với những người bạn, những người đồng nghiệp của mình nhé.


Kết nối với chúng tôi để nhận những thông báo mới nhất.

Mọi chi tiết xin liên hệ :

  • Bộ phận CSKH phía Nam: 0913 92 75 79
  • Bộ phận CSKH phía Bắc: 0911 140 141
  • Email: Sales@obdvietnam.

Tin liên quan

Danh mục tin tức

Tin xem nhiều

Phân Tích Mã Lỗi P1219 Trên Hyundai County 2014 D4DD

Van điều khiển cung cấp (SCV) là Solenoid. ECM điều khiển thời điểm mở và đóng van, kiểm soát lượng ..

Tháo Lắp Bơm Nhiên Liệu Cao Áp

Tiếp xúc với nhiên liệu cao áp có thể gây ra thương tích cá nhân hoặc thiệt mạng. Chờ 60 ..

Đánh Giá Các Dòng Máy Chẩn Đoán Autel Cùng OBD Việt Nam

Autel là một trong những nhà sản xuất và cung cấp các công cụ chẩn đoán, thiết bị và phụ ..

Phân Tích Mã Lỗi P0091 Trên Mazda Động Cơ L4-2.5L

Khi PCM điều khiển van solenoid điều áp tắt, nhưng điện áp mạch điều khiển van solenoid điều áp thấp ..

Chuyển Giao Fcar C8-W Cho Anh Trọng Ở Quận 12

Là dòng máy chẩn đoán đa năng vừa được ra mắt vào giữa tháng 3 năm 2020, với những ưu ..

Vui lòng điền vào mẫu dưới đây, để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn thông tin cập nhật về những thông tin mới của chúng tôi