Tiếng Anh Chẩn Đoán - Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley (Phần Mềm ODIS)

 

Tiếng Anh Chẩn Đoán - Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley (Phần Mềm ODIS)

ODIS là phần mềm chẩn đoán chuyên hãng dành cho các dòng xe thuộc tập đoàn ô tô lớn trên thế giới - Volkswagen, bao gồm: Volkswagen, Audi, Bentley, Lamborghini, Bugatti, Porsche, SEAT, Skoda. Phần mềm sử dụng thông qua thiết bị chẩn đoán VAS 5054A với những tính năng chẩn đoán chuyên sâu và mạnh mẽ. Được sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh, đây là một khó khăn không nhỏ đối với những người thợ kỹ thuật không thành thạo tiếng Anh chuyên ngành ô tô.

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

Hôm nay, OBD Việt Nam gửi tới các kỹ thuật viên bộ từ vựng tiếng Anh chẩn đoán trong phần mềm ODIS, giúp cho chúng ta hiểu được phần nào về các thuật ngữ được sử dụng trong phần mềm và giúp cho việc chẩn đoán và sửa chữa trở nên đơn giản và dễ dàng hơn.

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

  • Connect to the vehicle: Tiến hành kết nối xe
  • Switch on ignition: Bật chìa khóa ON
  • Start diagnosis: Bắt đầu chẩn đoán
  • Test instruments: Kiểm tra hệ thống tablo
  • Flashing: Lập trình hộp
  • Diagnosis: chẩn đoán
  • Info: Thông tin
  • Admin: Quản lý

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

  • Address: Địa chỉ
  • Faut: Lỗi
  • Name: Tên lỗi
  • Network diagram: Sơ đồ kết nối hộp điều khiển
  • Control module list: Danh sách hộp điều khiển
  • DTC memory list: Danh sách mã lỗi hộp điều khiển
  • Equipment list: Danh sách trang bị, thiết bị
  • Display: Hiển thị
  • Sorting: Sắp xếp

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

  • Control units: Các hộp điều khiển
  • Results: Kết quả
  • Orders: Trình tự, đề xuất
  • DISS: Diagnostic Information System Service
  • Test plan: Kế hoạch kiểm tra ( hướng dẫn sửa chữa được xây dựng theo trình tự )
  • Process: Tiến trình, xử lý
  • Special Functions: Các tính năng đặc biệt
  • Details: Chi tiết
  • Select order: Chọn trình tự
  • Without order: Không theo trình tự

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

  • Test instruments: Kiểm tra đồng hồ tablo
  • Indentify control unit: Nhận diện hộp điều khiển
  • Read event memory: Đọc lỗi bộ nhớ hiện tại
  • Read all event memories: Đọc lỗi tất cả các hộp ECU
  • Guided Functions: Các tính năng được hướng dẫn để chẩn đoán
  • Control unit self-diagnosis: Tự chẩn đoán hộp điều khiển
  • Vehicle self-diagnosis: Tự chẩn đoán toàn bộ xe

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

  • Adaptation: Tính năng adaptation (điều chỉnh/ hiệu chỉnh)
  • Code: Mã
  • Code Bus master: Tính năng dành cho các hộp điều khiển cấp “bus master”.
  • DTC memory: Lỗi hộp điều khiển
  • Basic setting: Thiết lập cơ bản
  • Indentification: Nhận diện
  • Measured values: Giá trị đo được ( Hay còn gọi là dữ liệu hệ thống)
  • Output diagnostic test mode: Chế độ kiểm tra chẩn đoán đầu ra
  • Access authorization: Ủy quyền truy cập

Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley

  • Main group: Nhóm chính
  • Component/function group: Bộ phận / tính năng group
  • Component/function detail: Bộ phận/ chi tiết tính năng
  • Position: Vị trí
  • Group for type of complaint: Nhóm theo kiểu phản hồi, khiếu nại
  • Type of complaint: Kiểu phản hồi. khiếu nại
  • Boundary conditions: Điều kiện biên (điều kiện áp dụng cho tất cả hoặc vùng )

Bảng bên dưới là bộ từ vựng Tiếng Anh hay gặp trong quá trình kỹ thuật viên thực hiện công việc chẩn đoán:

Từ vựng tiếng Anh hay gặp trong quá trình chẩn đoán
   •    Cancel test    •    Hủy bước kiểm tra
   •    Component selected    •    Bộ phận được chọn
   •    Connect diagnostic tester     •    Kết nối máy chẩn đoán
   •    Completed/ Comtinue    •    Hoàn thành/ Tiếp tục bước chẩn đoán hiện tại
   •    Return    •    Quay trở lại
   •    Supply    •    Cung cấp
   •    Checking key position    •    Kiểm tra vị trí chìa khóa
   •    Immobilizer adapted    •    Chìa khóa được tương thích
   •    Data acquisition from    •    Dữ liệu thu thập từ
   •    Measurement    •    Quá trình đo lường, kết quả đo
   •    Measure    •    Tiến hành đo thông số
   •    Standard    •    Tiêu chuẩn
   •    Perform test    •    Thực hiện phép kiểm tra
   •    Performing a repair    •    Thực hiện sửa chữa
   •    Diagnostic sessions    •    Lượt chẩn đoán

Xem các bài viết trước:

Cảm ơn Anh/Em đã quan tâm theo dõi.

Hy vọng với bài viết Tiếng Anh Chẩn Đoán - Từ Vựng Chẩn Đoán Trên Volkswagen – Audi – Bentley (Phần Mềm ODIS) hữu ích đối với Anh Em. Nếu thích bài viết này, hãy chia sẻ cùng với bạn bè và đừng quên kết nối với chúng tôi!

Mọi chi tiết xin liên hệ :
Hotline: 0913 92 75 79

Tin liên quan

Danh mục tin tức

Tin xem nhiều

Khuyến Mãi Tưng Bừng: Sale Không Phanh – Nhanh Không Hết

Nhân dịp kỷ niệm ngày Giải phóng Miền Nam 30/4 và Quốc Tế Lao Động 1/5. OBD Việt Nam xin ..

Cẩm Nang Sửa Chữa Mã Lỗi P0140: Ho2s Circuit No Activity Detected

HO2S giám sát mức độ oxy trong khí thải ở mỗi nhánh. Để hoạt chất xúc tác được tối ưu, ..

7 Kinh Nghiệm Lái Xe Trong Thành Phố Cho Tài Xế Mới

Cùng OBD Việt Nam tham khảo những kinh nghiệm lái xe trong thành phố cho tài xế mới sau đây ..

Cẩm Nang Sửa Chữa Mã Lỗi C0110: Pump Motor

Khi mô-đun điều khiển hệ thống ABS (EBCM) cấp mass cho rơ-le mô-tơ bơm ABS, nó sẽ đóng và cấp ..

Chia Sẻ Tài Liệu Sơ Đồ Mạch Điện Xe Ford Ranger 2011-2017

Tài liệu về xe Ford Ranger 2011-2017 luôn được sinh viên và các kỹ thuật viên săn đón, đặc biệt ..

Vui lòng điền vào mẫu dưới đây, để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn thông tin cập nhật về những thông tin mới của chúng tôi