Mô tả mã lỗi (phần 28) - Mô Tả Mã Lỗi ECU Động Cơ Volvo (MID 128)

 

Mô Tả Mã Lỗi ECU Động Cơ Volvo (MID 128) - Phần 2

Mô tả mã lỗi ECU động cơ Volvo

  ► MÔ MEN XOẮN LÀ GÌ, CÔNG SUẤT VÀ Ý NGHĨA TRÊN Ô TÔ

Mô Tả Mã Lỗi ECU Động Cơ Volvo (MID 128) - Phần 2

Lỗi UCE Động Cơ

Mã lỗi Mô tả mã lỗi - Tiếng Việt Mô tả mã lỗi - Tiếng Anh Mã FMI
MID 128
PPID 270
Cảm biến NOx Nox Sensor 2,3,5,9,10,12,13,14
MID 128
PPID 387
Cảm biến nhiệt độ bộ xúc tác khí thải Temperature Sensor, Catalytic Converter 2,4,5,10
MID 128
PPID 436
Cảm biến nhiệt độ khí xả #3 Exhaust Gas Temperature Sensor #3 2,4,5,10
MID 128
PSID 98
Áp suất ống nạp Boost Air Pressure System 0,1
MID 128
PSID 109
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ Engine Coolant Temperature Sensor 7,12
MID 128
SID 1
Kim phun máy # 1 Electronic Unit Injectors #1 3, 5, 7, 12
MID 128
SID 2
Kim phun máy # 2 Electronic Unit Injectors #2 3, 5, 7, 12
MID 128
SID 3
Kim phun máy # 3 Electronic Unit Injectors #3 3, 5, 7, 12
MID 128
SID 4
Kim phun máy # 4 Electronic Unit Injectors #4 3, 5, 7, 12
MID 128
SID 5
Kim phun máy # 5 Electronic Unit Injectors #5 3, 5, 7, 12
MID 128
SID 6
Kim phun máy # 6 Electronic Unit Injectors #6 3, 5, 7, 12
MID 128
SID 18
Van xả nước Drain Valve, Water Separator 3,4,5
MID 128
SID 21
Cảm biến vị trí trục cam Engine position, camshaft sensor 3, 8
MID 128
SID 22
Cảm biến tốc độ động cơ, bánh đà Engine speed, flywheel sensor 2, 3, 8
MID 128
SID 27
Turbo tăng áp Variable Geometry Turbo (VGT) 2,4,7,9,13
MID 128
SID 33
Điều khiển quạt Fan control 3, 4, 5
MID 128
SID 70
Bộ sấy khí nạp 1 Preheater element 1 3, 4, 5
MID 128
SID 71
Bộ sấy khí nạp 2 Preheater element 2 3, 4, 5
MID 128
SID 78
Bơm nhiên liệu Fuel priming pump 4, 5
MID 128
SID 146
Van EGR 1 EGR Valve #1 motor 3, 5, 6, 7, 12, 13
MID 128
SID 211
Nguồn cấp 5V 5 Volt DC supply (EB connector) 3, 4
MID 128
SID 230
Công tắc không tải Idle validation switch 3, 4
MID 128
SID 231
Liên kết điều khiển SAE J1939 SAE J1939 Control link 2
MID 128
SID 232
Nguồn cấp 5V 5 Volt DC supply (EA connector) 3 3, 4
MID 128
SID 240
Bộ nhớ chương trình Program memory 2
MID 128
SID 253
Bộ nhớ EEPROM - bộ nhớ dữ liệu Data set memory EEPROM 2, 12, 13
MID 128
SID 254
Bộ điều khiển động cơ (EECU) Engine electronic control unit (EECU) 3, 8, 12
MID 128
SID 266
Van EGR 2 EGR Valve #2 motor 3, 5, 6, 7,
12, 13

MID 128
SID 201

Sự gián đoạn liên kết dữ liệu SAE J1939 SAE J1939 Data Link Interruption 9

 

Thông Tin Mô Tả / Chẩn Đoán FMI

Mã FMI Tên hiển thị - Tiếng Việt Tên hiển thị - Tiếng Anh Mô tả mã FMI - Tiếng Việt Mô tả mã FMI - Tiếng Anh
0 Giá trị quá cao    Too high value Dữ liệu hợp lệ, nhưng trên phạm vi làm việc bình thường

Data valid, but above normal work range

1 Giá trị quá thấp Too low value Dữ liệu hợp lệ, nhưng dưới mức làm việc bình thường Data valid, but below normal work range
2 Dữ liệu không chính xác Incorrect data Dữ liệu thất thường, không liên tục hoặc không chính xác Data erratic, intermittent, or incorrect
3 Lỗi điện Electrical fault Điện áp cao hơn mức bình thường hoặc bị quá tải Voltage above normal or shorted high
4 Lỗi điện Electrical fault Điện áp dưới mức bình thường hoặc rút ngắn Voltage below normal or shorted low
5 Lỗi điện Electrical fault Hiện tại dưới mạch bình thường hoặc mở Current below normal or open circuit
6 Lỗi điện Electrical fault Dòng điện bình thường hoặc nối đất Current above normal or grounded circuit
7 Lỗi cơ học Mechanical fault Hệ thống cơ học không đáp ứng đúng cách Mechanical system not responding properly
8 Mech. Hoặc lỗi điện Mech. or electrical fault Tần số bất thường, chiều rộng xung, hoặc khoảng thời gian Abnormal frequency, pulse width, or period
9 Lỗi giao tiếp Communication fault Tính hiệu cập nhật bất thường Abnormal update rate
10 Mech. Hoặc lỗi điện Mech. or electrical fault Tính hiệu thay đổi bất thường Abnormal rate of change
11 Lỗi không xác định Unknown fault Không thể xác định được chế độ lỗi Failure mode not identifiable
12 Lỗi của thành phần Component fault Thiết bị hay thành phần kém Bad intelligent device or component
13 Hiệu chuẩn không chính xác Incorrect calibration Ra khỏi hiệu chuẩn Out of calibration
14 Lỗi không xác định Unknown fault Hướng dẫn đặc biệt Special instructions
15 Lỗi không xác định Unknown fault Hướng dẫn đặc biệt Special instructions

Mời các bạn đón đọc chuyên mục Tra Cứu Mã Lỗi ở phần tiếp theo vào thứ 3 ngày 25 tháng 04 năm 2017.

Xem thêm các phần trước:

  ► HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ NHIỆT TRONG Ô TÔ


Tin liên quan

Danh mục tin tức

Tin xem nhiều

Cẩm Nang Sửa Chữa Mã Lỗi B2505: Passenger Airbag Off Warning Lamp Failure

Mã lỗi B2505 được ghi lại khi lỗi của đèn cảnh báo túi khí bên ghế hành khách tắt thì ..

Bản Tin Công Nghệ Ô Tô – Obd News Số 18

Bản tin công nghệ ô tô số 18 của OBD Việt Nam sẽ mang đến cho Anh/Em nhiều tin tức ..

Khuyến Mãi Tưng Bừng: Sale Không Phanh – Nhanh Không Hết

Nhân dịp kỷ niệm ngày Giải phóng Miền Nam 30/4 và Quốc Tế Lao Động 1/5. OBD Việt Nam xin ..

Cẩm Nang Sửa Chữa Mã Lỗi P0140: Ho2s Circuit No Activity Detected

HO2S giám sát mức độ oxy trong khí thải ở mỗi nhánh. Để hoạt chất xúc tác được tối ưu, ..

7 Kinh Nghiệm Lái Xe Trong Thành Phố Cho Tài Xế Mới

Cùng OBD Việt Nam tham khảo những kinh nghiệm lái xe trong thành phố cho tài xế mới sau đây ..

Vui lòng điền vào mẫu dưới đây, để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn thông tin cập nhật về những thông tin mới của chúng tôi