Dịch mã lỗi OBD 1 các dòng xe trước năm 1996(phần 6) - Mitsubishi

 

DỊCH MÃ LỖI OBD1 CÁC DÒNG XE TRƯỚC NĂM 1996 (PHẦN 6 ) - MITSUBISHI

DỊCH MÃ LỖI OBD1 CÁC DÒNG XE TRƯỚC NĂM 1996

HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH KHE HỞ NHIỆT TRONG Ô TÔ

Bước 1 – Xác định vị trí giắc chẩn đoán, thường nằm dưới táplô phía bên người lái.

Bước 2 – Thực hiện kết nối như hình bên dưới, có thể dùng bóng đèn hoặc vôn kế đều được, đầu dương cắm vào chân số 1 và đầu âm cắm vào chân số 12.

DỊCH MÃ LỖI OBD1 CÁC DÒNG XE TRƯỚC NĂM 1996 (PHẦN 6 ) - MITSUBISHI

Bước 3 – Bật chìa khóa ON và theo dõi sự nháy của đèn check. Tham khảo bảng mã lỗi bên dưới để xác định lỗi.

Bước 4 – Sau khi sửa chữa mã lỗi hoàn tất, rút cọc âm ắc quy khoảng 2 phút để xóa lỗi.

BẢNG MÃ LỖI

Code 11 Oxygen sensor fault: Lỗi cảm biến khí xả

Code 12 Air flow sensor fault: Lỗi cảm biến lưu lượng khí nạp

Code 13 Intake temperature sensor: Lỗi cảm biến nhiệt độ khí nạp

Code 14 Throttle position sensor fault: Lỗi cảm biến vị trí bướm ga

Code 15 SC Motor position sensor fault: Lỗi cảm biến vị trí mô tơ SCh

Code 21 Engine coolant temperature sensor faul: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

Code 22 Crank angle sensor fault: Lỗi cảm biến góc quay trục khuỷu

Code 23 No.1 cylinder TDC sensor fault: Lỗi cảm biến vị trí điểm chết trên của xy lanh số 1

Code 24 Vehicle speed sensor faul: Lỗi cảm biến tốc độ xe

Code 25 Barometric pressure sensor faul: Lỗi cảm biến áp suất khí trời.

Code 31 Knock sensor fault: Lỗi cảm biến kích nổ

Code 32 Manifold pressure sensor faul: Lỗi cảm biến áp suất đường ống nạp

Code 36 Ignition timing adjustment signal faul: Lỗi mạch điều chỉnh thời điểm đánh lửa

Code 39 Oxygen (2) sensor fault: Lỗi cảm biến Oxy số 2

Code 41 Injector fault: Lỗi kim phun nhiên liệu

Code 42 Fuel pump fault: Lỗi bơm nhiên liệu

Code 43 EGR fault: Lỗi van luân hồi khí xả

Code 44 Ignition coil on 3.0L engines (1 and 2 cylinders) faul: Lỗi cuộn dây đánh lửa trên động cơ 3.0L (bobin xy lanh 1 và 2)

Code 52 Ignition coil on 3.0L engines (2 and 5 cylinders) faul: Lỗi cuộn dây đánh lửa trên động cơ 3.0L (bobin xy lanh 2 và 5)

Code 53 Ignition coil on 3.0L engines (3 and 6 cylinders) faul: Lỗi cuộn dây đánh lửa trên động cơ 3.0L (bobin xy lanh 3 và 6)

Code 55 AV valve position sensor faul: Lỗi cảm biến vị trí van AV

Code 59 Heated oxygen sensor faul: Lỗi dây sấy của cảm biến Oxy

Code 61 Transaxle control unit cable for automatic transmission faul: Lỗi đường dây hộp điều khiển hộp số tự động

Code 62 Warm-up control valve position sensor faul: Lỗi cảm biến vị trí van điều khiển sưởi ấm

Like:  Bảng mã lỗi OBD1 ( phần 5 ) - Honda

 

Cảm ơn Anh Em đã quan tâm theo dõi.

XE BIỂN TRẮNG – ĐỎ - VÀNG – XANH CÓ NGHĨA GÌ ?


Hy vọng bài viếtDỊCH MÃ LỖI OBD1 CÁC DÒNG XE MITSUBISHI TRƯỚC 1996 hữu ích đối với Anh Em. Nếu thích bài viết này, hãy chia sẻ cùng với bạn bè và đừng quên kết nối với chúng tôi!

Mọi chi tiết xin liên hệ :
Hotline: 0913 92 75 79

Tin liên quan

Danh mục tin tức

Tin xem nhiều

Bản Tin Công Nghệ Ô Tô – OBD News Số 22

Bản tin công nghệ ô tô số 22 của OBD Việt Nam sẽ mang đến cho Anh/Em nhiều tin tức ..

Hướng Dẫn Cài Đặt Hộp Cruise Control Module (C-Cm) Ford Wildtrak 2017 Bằng Phần Mềm Ford IDS

Cài đặt (Programming) là một trong những tính năng đặc biệt nổi bật trên phần mềm Ford IDS. Cùng OBD ..

Cẩm Nang Sửa Chữa Mã Lỗi P0480: Cooling Fan Relay 1 Control Circuit (Short To Battery)

Mô-đun điều khiển động cơ (ECM) điều khiển hoạt động của quạt làm mát tốc độ thấp bằng cách nối ..

Hướng Dẫn Cài Mã Kim Phun Cummins Isx12/Ix15 Cm2350

Cài mã kim phun là một trong những tính năng cài đặt nâng cao và nổi bật nhất trên phần ..

Hướng Dẫn Cài Đặt Thước Lái Ford Ranger Biturbo 2.0 2021 Bằng Phần Mềm Chuyên Hãng FDRS

Ford Ranger Biturbo 2.0 2021 không thể sử dụng phần mềm IDS để cài đặt lại thước lái mà phải ..

Vui lòng điền vào mẫu dưới đây, để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn thông tin cập nhật về những thông tin mới của chúng tôi